周
周 - CHU
周 (まわ.り) — CHU
CHU
Phát âm
Kunyomi
まわ.り
Onyomi
シュウ
Số nét
8
JLPT
N2
Tần suất 
#562/2500
Bộ
土
THỔ
冂
QUYNH
口
KHẨU 
Nghĩa
- đi vòng quanh
VD: 周航 (đi vòng quanh bằng tàu thuyền), 周遊 (du ngoạn vòng quanh)
- xung quanh; chu vi
VD: 周囲 (xung quanh), 周辺 (vùng xung quanh) - nhà Chu (một vương triều Trung Quốc cổ đại)
- lan rộng khắp; kỹ lưỡng; không bỏ sót
VD: 周知 (phổ biến rộng rãi), 周到 (chu đáo), 周密 (tỉ mỉ)
Mẹo
- Những gì bạn ăn…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
まわ.り
Onyomi
Ví dụ
周波数軌跡
Quỹ tích tần số
周波数共用
Dùng chung sóng .
周期的経済恐慌
Khủng hoảng kinh tế theo chu kì
周囲
への
熱拡散
Sự khuếch tán nhiệt ra xung quanh
周知
の
事実
となる
Trở thành sự thực mà mọi người đều biết
周
りの
人
に
気
が
遣
う
Lam phien moi nguoi xung quanh.
周
りを
見渡
しなさい
。
Nhìn về bạn.
周期的
に
同報通信
する
Phát thanh định kỳ
周囲
に
敵影
ありません
。
Không có dấu hiệu của kẻ thù trong môi trường xung quanh chúng ta.
周期性片頭痛様神経痛
Chứng đau dây thần kinh nửa đầu theo chu kì. .
周囲
には
誰
も
居
なかった
。
Không có ai về.
周
りには
誰
もいなかった
。
Không có ai về.

