呼
呼 - HÔ, HÁ
呼 (よ.ぶ) — HÔ, HÁ
HÔ, HÁ
Phát âm
Kunyomi
よ.ぶ
Onyomi
コ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#498/2500
Bộ
口
KHẨU
乎
HỒ 
Nghĩa
- gọi; kêu gọi; kêu lớn
VD: 呼応 (hưởng ứng), 歓呼 (hoan hô)
- thở ra
VD: 呼気 (hơi thở ra), 呼吸 (hô hấp) - đặt tên; gọi tên
VD: 呼称 (tên gọi) - than ôi (tiếng than thở)
Mẹo
- 高たかい山やまで「おーい!」と…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よ.ぶ
Onyomi
Ví dụ
呼吸
は
?
Anh ấy có thở không?
呼吸休止
Ngừng thở
呼吸器外科
Khoa hô hấp .
呼
び
掛
ける
Kêu gọi
呼吸困難
で
死
ぬ
Chết vì khó thở (nghẹt thở)
呼吸
するために
人工呼吸装置
を
必要
とする
Cần thiết bị hô hấp nhân tạo để hít thở (hô hấp)
呼吸
がしにくいのです
。
Tôi khó thở.
お
呼
びですか
?
Bạn đã gọi?
深呼吸
をして
。
Hít thở sâu.
歓呼
して
迎
える
Chào đón ai bằng cách tung hô
お
呼
ばれに
行
く
Được mời đi dự tiệc .
気管呼吸
Sự hô hấp (sự hít thở ) khí quản.

