和
和 - HÒA, HỌA
和 (やわ.らぐ やわ.らげる なご.む なご.やか) — HÒA, HỌA
HÒA, HỌA
Phát âm
Kunyomi
やわ.らぐ;やわ.らげる;なご.む;なご.やか
Onyomi
ワ;オ;カ
Số nét
8
JLPT
N3
Tần suất 
#124/2500
Bộ
禾
HÒA
口
KHẨU 
Nghĩa
- Nhật Bản; tiếng Nhật
VD: 和服 (trang phục kiểu Nhật), 和文 (văn bản tiếng Nhật), 和洋 (Nhật và Tây)
- làm dịu đi; ôn hòa; yên bình
VD: 和気 (hòa khí), 温和 (ôn hòa), 柔和 (dịu dàng) - tổng của hai hay nhiều số
VD: 総和 (tổng cộng) - hòa thuận; dàn xếp tranh chấp
VD: 和解 (hòa giải), 和議 (hòa nghị), 平和 (hòa bình) - trộn; pha lẫn
VD: 混和 (hỗn hợp), 中和 (trung hòa) - hòa hợp; phù hợp; điều hòa
VD: 和音 (hòa âm), 唱和 (xướng họa), 調和 (điều hòa) - viết tắt của tỉnh cổ Yamato
VD: 和州 (Washu - tên gọi khác của tỉnh Yamato)
Mẹo
- おしょうのお経きょうを聞きいた…
Ví dụ
和式
トイレ
Nhà vệ sinh kiểu Nhật .
和菓子屋
Cửa hàng bán bánh kẹo kiểu Nhật
和解
と
平和的共存
を
達成
する
Đạt được sự hòa giải và chung sống hòa bình
和食
に
飢
える
Thèm đồ ăn của Nhật
和
やかな
家族
Gia đình hòa thuận
和
やかな
表情
Nét mặt ôn hoà
和合性花粉管
Ống tuýp bột phấn hoa hỗn hợp
和語系
の
英語
Tiếng Anh của tiếng Nhật bản địa .
和英辞典
だけでなく
和独辞典
や
和西辞典
を
作
る
計画
も
立
てている
。
Tôi đang có kế hoạch làm từ diển nhưng không chỉ là từ điển Nhật- Anh mà còn làm cả từ điển Nhật- Đức và Nhật- Tây Ban Nha nữa .
和歌
や
物語
の
多
くは
、
大和文
で
書
かれている
。
Nhiều bài thơ waka và truyện cổ được viết bằng văn phong thuần Nhật.
和菓子
が
食
べたい
。
Tôi muốn ăn đồ ngọt Nhật Bản.
和食
は
好
きですか
。
Bạn có thích đồ ăn Nhật không?

