哺
哺 - BỘ
哺 (はぐく.む ふく.む) — BỘ
BỘ
Phát âm
Kunyomi
はぐく.む;ふく.む
Onyomi
ホ
Số nét
10
Tần suất 
#2461/2500
Bộ
甫
PHỦ
口
KHẨU 
Nghĩa
- ngậm; ăn
- nuôi dưỡng; nuôi nấng
VD: 哺乳 (cho con bú), 反哺 (báo hiếu cha mẹ)
Onyomi
Ví dụ
哺乳類型爬虫類
は
、
爬虫類
に
似
た
特徴
を
持
ちながら
、
哺乳類
の
特徴
も
併
せ
持
つ
非常
に
珍
しい
動物群
です
。
Loài động vật Một cung bên là một nhóm động vật rất hiếm có, sở hữu các đặc điểm giống loài bò sát nhưng cũng có những đặc điểm của động vật có vú.
「
哺乳瓶
」
なんて
言葉
、
久々
に
聞
いたよ
。
Đã lâu rồi tôi không được nghe từ “bình sữa trẻ em”.
鯨
は
哺乳類
である
。
Cá voi là một loài động vật có vú.
馬
が
哺乳動物
であると
同様
、
鯨
も
哺乳動物
である
。
Cá voi là một loài động vật có vú không kém gì một con ngựa.
鯨
は
哺乳動物
に
属
する
。
Cá voi thuộc loài động vật có vú.
鯨
は
哺乳類
に
分類
される
。
Cá voi được xếp vào nhóm động vật có vú.
鯨
は
哺乳動物
である
。
言
い
換
えれば
子
に
乳
を
与
える
。
Cá voi là động vật có vú; nói cách khác, nó cho con bú sữa.
イルカ
は
哺乳類
である
。
Cá heo là một loài động vật có vú.
イルカ
は
哺乳類
の
一種
です
。
Cá heo là một loại động vật có vú.
真獣類
は
哺乳類
の
グループ
の
一
つです
。
Lớp phụ thú có nhau là một nhóm động vật có vú.
現生真獣類哺乳類
Loại động vật có vú nguyên thuỷ
人類
は
高等哺乳動物
である
。
Con người là động vật có vú bậc cao.

