唐
唐 - ĐƯỜNG
唐 (から) — ĐƯỜNG
ĐƯỜNG
Phát âm
Kunyomi
から
Onyomi
トウ
Số nét
10
JLPT
N1
Tần suất 
#1727/2500
Bộ
口
KHẨU
肀 广
NGHIỄM 
Nghĩa
- nhà Đường (một triều đại của Trung Quốc)
VD: 唐音 (âm Hán thời Đường), 唐書 (sách sử nhà Đường)
- đột nhiên; bất thình lình
VD: 唐突 (đường đột) - bịa đặt; hoang đường
VD: 荒唐無稽 (hoang đường) - kara; morokoshi (tên gọi cổ chỉ Trung Quốc hoặc nước ngoài)
VD: 唐人 (người Trung Quốc), 毛唐 (người ngoại quốc)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
から
Onyomi
Ví dụ
唐
の
国
。
Đất nước Trung Hoa (tên gọi cổ).
唐突
な
辞職
Một sự từ chức bất ngờ
唐手
の
技
を
磨
く
。
Rèn luyện các kỹ thuật tay không.
唐破風
の
下
に
棘
を
施
す
。
Bố trí phần nhô ra hình gai ở phía dưới mái đầu hồi hình cung.
唐
の
文化
が
日本
に
伝
わった
。
Văn hóa của Trung Quốc đã được truyền bá sang Nhật Bản.
唐突
な
質問
に
彼
は
泡
を
食
った
。
Anh bối rối trước một câu hỏi đột ngột.
唐草模様
を
織
り
込
んだ
絹織物
Lụa có dệt họa tiết trang trí đường lượn .
唐鰯
は
暖
かい
海
に
生息
している
。
Cá Karaiwashi sống ở vùng biển ấm.
唐
の
国々
との
交易
が
盛
んになる
。
Việc giao thương với các quốc gia nước ngoài trở nên thịnh vượng.
唐手
は
沖縄
で
発展
した
武術
である
。
Karate là một môn võ thuật được phát triển tại Okinawa.
唐突
に
湧
き
起
こった
気分
を
楽
しむ
Hứng thú với cảm giác đột ngột, bất ngờ .
唐鞍
は
主
に
宮中
の
儀式
で
使
われた
。
Yên ngựa kiểu Trung Hoa chủ yếu được sử dụng trong các nghi lễ triều đình.

