唖
唖 - Á
唖 (おし) — Á
Á
Phát âm
Kunyomi
おし
Onyomi
ア;アク
Số nét
10
Bộ
口
KHẨU
亜
Á 
Nghĩa
- Người câm điếc
- mute, dumb
Ví dụ
聾唖者
は
手話
で
話
す
。
Những người câm điếc nói chuyện bằng ngôn ngữ ký hiệu.
国際聾唖者競技大会
Cuộc thi đấu thế giới dành cho người câm điếc .
トム
は
唖然
としている
。
Tom chết lặng.
庭
にいた
唖蝉
が
、
静
かに
木
の
影
で
羽
を
休
めていた
。
Một con ve sầu câm nằm yên nghỉ cánh dưới bóng cây trong vườn.
彼女
はその
知
らせに
唖然
とした
。
Cô ấy đã chết lặng trước tin tức đó.
彼
の
素晴
らしい
演奏
に
観客
は
唖唖
とした
。
Khán giả đã lặng đi trước màn trình diễn tuyệt vời của anh ấy.
彼
は
父
が
農園
を
売
り
払
ったのに
唖然
とした
。
Anh rất ngạc nhiên khi cha anh đã bán trang trại.

