唯
唯 - DUY, DỤY
唯 (ただ) — DUY, DỤY
DUY, DỤY
Phát âm
Kunyomi
ただ
Onyomi
ユイ;イ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1292/2500
Bộ
隹
CHUY
口
KHẨU 
Nghĩa
- chỉ; duy nhất
VD: 唯一 (duy nhất)
- vâng dạ (lời đáp)
VD: 唯唯諾諾 (răm rắp nghe theo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ただ
Onyomi
Ví dụ
唯一無
に
Độc nhất vô nhị .
唯一
の
友人
Người bạn thân duy nhất
唯一
の
組
み
合
せ
Kết hợp duy nhất
唯一
の
解決法
は
法
に
訴
えることだ
。
Biện pháp khắc phục duy nhất của bạn là tìm đến pháp luật.
唯一
の
証拠
は
、
下着
に
付着
していた
精液
の
痕跡
。
Bằng chứng duy nhất là dấu vết của tinh dịch dính vào quần lót.
唯心的
な
哲学
は
物質的
な
世界観
に
対
する
反論
として
発展
した
。
Triết học duy tâm đã phát triển như một phản biện đối với thế giới quan vật chất.
唯々諾々
として
命令
に
従
うのではなく
、
自分
の
意見
を
持
つべきだ
。
Không nên chỉ biết phục tùng mệnh lệnh một cách răm rắp mà phải có chính kiến của mình.
唯識宗
は
「
万物
はすべて
心
の
現
れである
」
と
考
える
仏教
の
宗派
である
。
Tông Duy Thức là một tông phái Phật giáo cho rằng vạn vật đều là sự hiện hiện của tâm.
吾唯足知
という
言葉
は
、
現代社会
においても
重要
な
教訓
である
。
Câu nói 'Tôi chỉ cần biết đủ' vẫn là một bài học quan trọng trong xã hội hiện đại.
金
は
唯一
の
君主
Tiền là kẻ thống trị duy nhất
徳
の
唯一
の
報酬
は
徳
である
。
Phần thưởng duy nhất của đức hạnh là đức hạnh.
私
の
唯一
の
悩
みは
悩
みがないことです
。
Điều lo lắng duy nhất của tôi là tôi không có gì phải lo lắng.

