唱
唱 - XƯỚNG
唱 (とな.える) — XƯỚNG
XƯỚNG
Phát âm
Kunyomi
とな.える
Onyomi
ショウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1123/2500
Bộ
昌
XƯƠNG
口
KHẨU 
Nghĩa
- hát; bài hát
VD: 唱歌 (ca hát), 愛唱 (thích ca hát)
- xướng lên; nêu lên
(a) đọc to
VD: 唱和 (đồng thanh), 復唱 (nhắc lại)
(b) khởi xướng; phát ngôn
VD: 唱道 (truyền bá), 提唱 (đề xướng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
とな.える
Onyomi
Ví dụ
独唱曲
Bài hát đơn ca
愛唱歌
Bài hát yêu thích
熱唱
する
Ca hát nhiệt nhiệt tình .
合唱隊員
Người trong dàn hợp xướng .
小合唱隊
Đội tiểu hợp xướng
異議
を
唱
える
Đưa ra khiếu nại
二部合唱
をする
Làm dàn hợp xướng gồm hai bè .
仏名
を
唱
えて
、
極楽往生
を
願
う
。
Niệm Phật hiệu để cầu nguyện được vãng sanh về cõi Cực Lạc.
念仏
を
唱
えて
仏
の
名号
を
念
じる
。
Đọc lời niệm Phật và khấn nguyện danh hiệu của Đức Phật.
彼
の
主唱
で
寄付
が
募集
されたのだ
.
Anh ta đề xướng ra quyên góp
真言
を
唱
えることで
、
自身
の
中
に
加持身
を
感
じることができる
。
Bằng cách trì tụng chân ngôn, người ta có thể cảm nhận hiện thân của Phật trong chính mình.
大声
で
合唱
する
Đồng thanh hát to .

