唾
唾 - THÓA
唾 (つば つばき) — THÓA
THÓA
Phát âm
Kunyomi
つば;つばき
Onyomi
ダ;タ
Số nét
11
Bộ
垂
THÙY
口
KHẨU 
Nghĩa
- nước bọt; nhổ nước bọt
VD: 唾液 (nước bọt), 唾棄 (coi thường)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つば
Onyomi
Ví dụ
唾液
が
多
く
出
ます
。
Miệng tôi tiết ra rất nhiều nước bọt.
唾
で
血液型
の
検査
をする
Kiểm tra nhóm máu bằng nước bọt
唾腺
は
食
べ
物
を
飲
み
込
むときに
重要
な
役割
を
果
たします
。
Tuyến nước bọt đóng vai trò quan trọng khi nuốt thức ăn.
唾腺染色体
の
研究
は
、
発生生物学
や
進化遺伝学
にも
応用
されている
。
Nghiên cứu về nhiễm sắc thể tuyến nước bọt cũng được ứng dụng trong sinh học phát triển và di truyền học tiến hóa.
生唾
を
吐
く
Nhổ nước bọt.
大唾液腺
は
顎下腺
、
耳下腺
、
舌下腺
がある
Tuyến nước bọt lớn gồm có tuyến dưới hàm,tuyến dưới mang tai và tuyến dưới lưỡi
痰唾
が
多
く
出
る
場合
は
、
医師
に
相談
するべきです
。
Nếu có nhiều đờm, bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ.
天
に
唾
する
。
Ngửa mặt lên trời phun nước bọt.
彼
の
唾
の
吐
き
方
が
我慢
できない
。
Tôi không thể chịu đựng được cách anh ta khạc nhổ.
床
に
唾
を
吐
くなどもってのほかだ
。
Không được khạt nhổ nước bọt xuống sàn nhà.
彼
は
唾
を
飛
ばしながら
喋
り
続
けた
.
Anh ta cứ tiếp tục vừa nói vừa văng nước bọt ra ngoài.
吐
いた
唾
は
飲
めぬ
。
Nước bọt đã nhỏ ra thì không uống lại được.

