啓
啓 - KHẢI
啓 (ひら.く さと.す) — KHẢI
KHẢI
Phát âm
Kunyomi
ひら.く;さと.す
Onyomi
ケイ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1403/2500
Bộ
口
KHẨU
攵
PHỘC
戸
HỘ 
Nghĩa
- thưa, trình; khiêm nhường ngữ của "nói"
VD: 啓上 (kính thưa), 拝啓 (kính gửi)
- mở mang; dạy bảo và dẫn dắt
VD: 啓示 (mặc khải, khai sáng), 啓発 (khai sáng) - mở; đi trước dọn đường
VD: 啓明 (sao mai), 行啓 (việc hoàng gia ra ngoài)
Ví dụ
啓子
さんは
家族
がご
自慢
です
。
Keiko tự hào về gia đình của mình.
啓示宗教
は
、
神
の
言葉
や
預言者
の
啓示
を
通
して
、
人間
に
真理
を
伝
えるとされている
。
Tôn giáo khải huyền được cho là truyền đạt chân lý cho con người thông qua lời của Thượng đế hoặc mặc khải của các ngôn sứ.
啓蒙専制君主
たちは
、
絶対的
な
権力
を
持
ちながらも
、
啓蒙思想
に
基
づいた
改革
を
進
めた
。
Các quân chủ chuyên chế khai sáng đã thúc đẩy cải cách dựa trên tư tưởng khai sáng, dù vẫn giữ quyền lực tuyệt đối.
啓子
さんの
問題
はうわさで
聞
き
知
った
。
Tôi biết về vấn đề của Keiko từ những câu chuyện phiếm.
啓蒙絶対君主
たちは
、
専制政治
を
維持
しつつ
、
教育
や
法律
の
改革
を
推進
した
。
Các vị quân chủ chuyên chế khai sáng đã thúc đẩy cải cách giáo dục và luật pháp, đồng thời vẫn duy trì chế độ chuyên chế.
啓蒙主義
は
、
絶対王政
や
宗教的権威
に
対
する
批判
から
生
まれた
思想運動
である
。
Chủ nghĩa Khai sáng là một phong trào tư tưởng nảy sinh từ sự phê phán chế độ quân chủ chuyên chế và quyền lực tôn giáo.
啓介
さんは
、
このお
屋敷
で
、
ずっとお
勉強
しているんです
。
いわゆる
ホームスクーリング
という
形
ですね
。
Keisuke đã luôn học trong dinh thự này. Phong cách đó được gọi là 'nhàđi học ', phải không?
天啓法
Sự sắp đặt của trời/sự tiên tri
天啓的史観
Sự soi rọi của các thánh thần
拝啓
、
先生
の
机下
。
Kính gửi thầy (hậu tố tôn trọng dùng trong thư từ).
略啓
、
急
ぎの
用件
で
失礼
します
。
Xin lỗi vì không chào hỏi đàng hoàng, tôi viết thư này vì việc gấp.
敬啓貴社益々
ご
繁栄
のこととお
喜
び
申
し
上
げます
。
Kính gửi quý công ty, tôi xin bày tỏ sự vui mừng trước sự phát triển ngày càng lớn mạnh của quý công ty.

