善
善 - THIỆN, THIẾN
善 (よ.い い.い よ.く よし.とする) — THIỆN, THIẾN
THIỆN, THIẾN
Phát âm
Kunyomi
よ.い;い.い;よ.く;よし.とする
Onyomi
ゼン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#765/2500
Bộ
羊
DƯƠNG
䒑 口
KHẨU 
Nghĩa
- tốt; đúng đắn; hợp đạo lý
VD: 善行 (việc thiện), 善意 (ý tốt)
- quan hệ tốt; thân thiết
VD: 善隣 (láng giềng hữu nghị), 親善 (hữu nghị) - làm tốt; khéo léo; đầy đủ
VD: 善処 (xử lý thích đáng), 善戦 (đấu hết mình)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
善意
の
〜
Biểu hiện thiện chí .
善意
の
買主
Người mua ngay tình
善因善果
の
理
は
決定
して
疑
いなし
。
Đạo lý thiện nhân thiện quả là chắc chắn và không có gì phải nghi ngờ.
善行
を
積
めば
、
必
ず
善果
が
得
られる
。
Nếu làm việc thiện, nhất định sẽ gặt hái được quả lành.
善悪
を
差別
する
。
Phân biệt điều thiện và điều ác.
善処
いたします
。
Tôi sẽ phải đi và xem tôi có thể làm gì.
善悪
の
別
なしる
Phân biệt được cái thiện và cái ác
善人
は
若死
にする
。
Người tốt chết trẻ.
善良
な
市民
は
法律
に
従
う
。
Một công dân tốt tuân theo pháp luật.
善人
とは
道徳的
な
人
である
。
Người tốt là người có đạo đức.
善意銀行
に
衣類
を
寄付
した
。
Tôi đã quyên góp quần áo cho ngân hàng thiện chí.
善悪
を
見極
めることは
難
しい
。
Để phân biệt đúng sai rất khó.

