喘
喘 - SUYỄN
喘 (あえ.ぐ せき) — SUYỄN
SUYỄN
Phát âm
Kunyomi
あえ.ぐ;せき
Onyomi
ゼン;セン
Số nét
12
Tần suất 
#2449/2500
Bộ
而
NHI
山
SAN
口
KHẨU 
Nghĩa
- Thở gằn, khí bực tức thở mau quá độ. Ta gọi là bệnh suyễn. Như khí suyễn nan đương [氣喘難當] ngộp thở khó chịu.
Ví dụ
喘息
の
発作
が
起
きました
。
Tôi đã lên cơn hen suyễn.
不況
に
喘
ぐ
店
が
急増
している
。
Có một sự gia tăng nhanh chóng các cửa hàng đang vật lộn trong suy thoái.
彼
は
重荷
に
喘
いだ
。
Anh thở hổn hển dưới một gánh nặng.
春
になると
、
喘息
もちの
人
の
多
くが
呼吸困難
になる
Khi mùa xuân đến rất nhiều người mắc bệnh xuyễn đều trở nên khó thở (nghẹt thở)
彼
は
重病
を
患
い
、
残喘
を
保
っている
状態
だ
。
Anh ấy mắc bệnh nặng và chỉ còn chút hơi tàn.

