喚
喚 - HOÁN
喚 (わめ.く) — HOÁN
HOÁN
Phát âm
Kunyomi
わめ.く
Onyomi
カン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1120/2500
Bộ
奐
HOÁN
口
KHẨU 
Nghĩa
- gọi; triệu tập; gợi lên
VD: 喚起 (khơi gợi), 喚問 (triệu tập thẩm vấn)
- kêu; gào; la hét
VD: 喚声 (tiếng hét), 喚呼 (tiếng reo hò)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Onyomi
Ví dụ
証人喚問
Sự truyền hỏi (triệu tập) nhân chứng .
証人喚問
はとんだ
騒
ぎになってしまいました
。
Các cuộc điều trần xác nhận đã trở thành một cuộc điều trần miễn phí cho tất cả.
感情
の
喚起
Khơi gợi tình cảm.
証人
を
召喚
する
Mời nhân chứng đến .
警察
からの
召喚
Lệnh triệu tập từ phía cảnh sát
(
人
)
の
証人喚問
を
国会
に
求
める
Yêu cầu quốc hội triệu tập (truyền hỏi) nhân chứng của ai
作業員
は
手順
を
喚呼
しながら
進
めた
。
Nhân viên công trường vừa làm vừa hô to các bước thực hiện.
証人
を
月曜日
に
喚問
するよう
提案
します
。
Tôi đề nghị rằng nhân chứng sẽ được triệu tập vào thứ Hai.
魔女集会
で
悪魔
を
召喚
する
。
Kho ảnh của cô gợi lên những con quỷ.
テレビ
中継
された
証人喚問
Sự triệu tập (truyền hỏi) nhân chứng được truyền hình trực tiếp
(
人
)
をある
嫌疑
で
召喚
する
Triệu tập ai đến vì bị tình nghi
彼
は
、
強力
な
式神
を
召喚
し
、
敵
を
打
ち
破
った
。
Anh ta đã triệu hồi một thức thần mạnh mẽ và đánh bại kẻ thù.

