喜
喜 - HỈ, HÍ, HI
喜 (よろこ.ぶ よろこ.ばす) — HỈ, HÍ, HI
HỈ, HÍ, HI
Phát âm
Kunyomi
よろこ.ぶ;よろこ.ばす
Onyomi
キ
Số nét
12
JLPT
N3
Tần suất 
#769/2500
Bộ
壴
Nghĩa
- vui mừng; hân hoan; chúc mừng; hạnh phúc
VD: 喜悦 (vui sướng), 喜劇 (hài kịch), 歓喜 (vui mừng khôn xiết)
Mẹo
- きのう、子こどもはプレゼントを…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
よろこ.ぶ
Onyomi
Ví dụ
喜悦
の
情
Cảm giác vui mừng .
喜寿
の
祝
い
Chúc mừng sinh nhật lần thứ 77 (mừng thọ lần thứ 77) .
喜悲更至
る
。
Vui buồn lẫn lộn đan xen nhau.
喜捨
の
一
つ
Một kiểu bố thí .
喜
んで
行
きます
。
Tôi sẽ rất vui khi đến đây.
喜
びが
彼
の
顔
に
出
た
。
Niềm vui của anh hiện rõ trên khuôn mặt.
喜
んでやりましょう
。
Chúng tôi sẽ làm điều đó với niềm vui.
喜怒哀楽
を
見
せるな
。
Đừng để cảm xúc của bạn thể hiện.
喜悦
に
全身
が
震
える
Toàn thân run lên vì hạnh phúc
喜
んでおともします
。
Tôi đã sẵn sàng để đi với bạn.
喜
んで
飛
び
上
がった
Vui mừng đến mức nhảy cẫng lên
喜
んでご
一緒
します
。
Tôi rất vui lòng.

