喪
喪 - TANG, TÁNG
喪 (も) — TANG, TÁNG
TANG, TÁNG
Phát âm
Kunyomi
も
Onyomi
ソウ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#885/2500
Bộ
十
THẬP
口
KHẨU
衣
Y 
Nghĩa
- diệt vong; tiêu diệt
VD: 喪亡 (diệt vong)
- mất; đánh mất
VD: 喪失 (mất mát), 喪心 (mất trí) - chịu tang; tang lễ
VD: 喪祭 (nghi thức tang lễ), 喪中 (trong thời gian chịu tang)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
も
Onyomi
Ví dụ
喪
が
明
く
Mãn tang
喪章
をつける
Đeo băng tang
喪服
を
クリーニング
に
出
せますか
?
Gửi đồ tang cho người dọn có được không?
喪服
を
身
にまとった
人
Người đang mặc tang phục
喪服
として
橡
の
衣
を
着
る
。
Mặc y phục màu sồi sẫm như là đồ tang.
喪主
がご
遺骨
の
頭側
に
立
つことが
多
いようです
Tang chủ hay đứng cạnh phía đầu của di cốt
喪中
のためお
祝
いの
席
に
出
ることは
遠慮
している
.
Vì nhà đang có tang nên gia đình hạn chế tham gia những cuộc gặp gỡ kỉ niệm
大喪
の
礼
がはじまり
、
各国
の
重要人物
が
一人
ずつ
、
進
み
出
て
黙礼
していく
。
Lễ tang của Nhật hoàng bắt đầu, các nhân vật quan trọng của các quốc gia lần lượt tiến lên và đứng nghiêm lặng lẽ.
国籍喪失証明書
を
提出
する
必要
があります
。
Cần phải nộp giấy chứng nhận mất quốc tịch.
処女喪失
を
重要視
するかどうかは
個人
の
価値観
による
。
Việc coi trọng mất trinh hay không tùy thuộc vào quan điểm cá nhân.
権利
の
喪失
Mất quyền lợi
昔
は
、
喪中
の
家
の
火
を
使
うことを
「
合
い
火
」
として
避
けていた
。
Ngày xưa, người ta tránh sử dụng lửa từ nhà đang có tang, gọi là 'aibi'.

