嗜
嗜 - THỊ
嗜 (たしな.む たしな.み この.む この.み) — THỊ
THỊ
Phát âm
Kunyomi
たしな.む;たしな.み;この.む;この.み
Onyomi
シ
Số nét
13
Tần suất 
#2465/2500
Bộ
耆
KÌ
口
KHẨU 
Nghĩa
- Ham thích. Lê Trắc (*) [黎崱] : Thùy lão thị thư [垂老嗜書] (An Nam chí lược tự [安南志畧序]) Về già càng thích sách vở. $ (*) Lê Mạnh Thát phiên âm là Lê Thực, xem "Toàn tập Trần Nhân Tông", in năm 2000, Việt Nam, trang
Ví dụ
患者
は
嗜眠性脳炎
のため
、
一日中眠
っている
。
Bệnh nhân bị viêm não ngủ nên ngủ suốt cả ngày.
現在
では
アート
や
嗜好
として
スカリフィケーション
を
行
う
人
が
増
えている
。
Hiện nay, ngày càng có nhiều người thực hiện xăm khắc da như một hình thức nghệ thuật và sở thích.
彼女
は
長年
、
花道
を
嗜
んでいる
。
Cô ấy đã theo đuổi nghệ thuật cắm hoa trong nhiều năm.

