嘉
嘉 - GIA
嘉 (よみ.する よい) — GIA
GIA
Phát âm
Kunyomi
よみ.する;よい
Onyomi
カ
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1553/2500
Bộ
壴 加
GIA 
Nghĩa
- Tốt, đẹp. Lễ cưới gọi là gia lễ [嘉禮].
- Khen. Thiền Uyển Tập Anh [禪苑集英] : Đại sư gia kì lâm cơ lĩnh ngộ [大師嘉其臨機領悟] (Đa Bảo Thiền sư [多寶禪師]) Đại sư khen là người gặp việc thì chóng hiểu.
- Gia bình [嘉平] tháng chạp.
- Phúc lành.
Onyomi
Ví dụ
嘉辰令月
の
折
、
お
慶
び
申
し
上
げます
。
Nhân dịp ngày lành tháng tốt, xin gửi lời chúc mừng đến quý vị.
嘉慶年間
、
中国
では
白蓮教
の
乱
が
起
こった
。
Trong thời Gia Khánh, Trung Quốc xảy ra cuộc khởi nghĩa Bạch Liên Giáo.
嘉慶年間
、
足利義満
は
北朝
の
勢力
を
強化
した
。
Trong thời kỳ Kakei, Ashikaga Yoshimitsu đã củng cố thế lực của Bắc triều.

