嘔
嘔 - ẨU
嘔 (は.く むかつ.く うた.う) — ẨU
ẨU
Phát âm
Kunyomi
は.く;むかつ.く;うた.う
Onyomi
オウ;ク
Số nét
14
Bộ
區
KHU
口
KHẨU 
Nghĩa
- Nôn (nôn ra tiếng).
Onyomi
オウ
| 嘔吐 | おうと | Thổ tả |
Ví dụ
嘔吐中枢
が
刺激
されると
、
人
は
自然
に
吐
き
気
を
感
じる
。
Khi trung khu nôn bị kích thích, con người sẽ cảm thấy buồn nôn một cách tự nhiên.
放射線
を
大量
に
浴
びたら
、
すぐに
嘔吐
と
下痢
が
始
まります
。
Sau khi tiếp xúc với một lượng lớn bức xạ, sẽ bị nôn mửa và tiêu chảy.bắt đầu nhanh chóng.

