噴
噴 - PHÚN, PHÔN
噴 (ふ.く) — PHÚN, PHÔN
PHÚN, PHÔN
Phát âm
Kunyomi
ふ.く
Onyomi
フン
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1270/2500
Bộ
賁
BÍ
口
KHẨU 
Nghĩa
- thổi ra; nhả ra; phun ra
VD: 噴火 (núi lửa phun trào), 噴出 (phun ra)
Ví dụ
噴火山
Núi lửa hoạt động
噴水
を
設
ける
Xây một vòi nước
噴射推進機関
Động cơ phản lực
噴射推進飛行機
Máy bay gắn động cơ phản lực.
噴水
から
水
が
出
ている
.
Nước chảy ra từ vòi nước. .
噴霧器
で
殺虫剤
を
掛
ける
Phun thuốc diệt côn trùng bằng bình phun.
噴霧器
を
使
って
薬物
を
吸入
するのと
同程度
の
効果
がある
Dùng bình xịt hay rải hóa chất đều có hiệu quả như nhau.
風
が
噴
く
Gió thổi.
笛
を
噴
く
Thổi sáo
この
噴水
の
吐水口
から
勢
いよく
水
が
出
ている
。
Nước phun mạnh từ vòi phun của đài phun nước này.
火山噴火
の
際
には
、
大火砕流
の
危険性
を
考慮
し
、
速
やかに
避難
する
必要
がある
。
Khi núi lửa phun trào, cần nhanh chóng sơ tán do nguy cơ dòng chảy pyroclastic lớn.
お
茶
を
噴
いてします
Thổi cho trà nguội

