嚇
嚇 - HÁCH
嚇 (おど.す) — HÁCH
HÁCH
Phát âm
Kunyomi
おど.す
Onyomi
カク
Số nét
17
JLPT
N1
Tần suất 
#2141/2500
Bộ
口
KHẨU
赫
HÁCH 
Nghĩa
- nổi giận; mắng lớn tiếng
VD: 嚇𠮟 (quát mắng lớn tiếng), 嚇怒 (giận dữ tột độ)
- đe dọa; hù dọa
VD: 威嚇 (uy hiếp), 恐嚇 (hăm dọa)
Onyomi
Ví dụ
嚇々
たる
名声
Tên tuổi nổi như cồn .
威嚇的
な
武力
の
誇示
Cho thấy (phô trương) vũ lực đe doạ
カニ
が
大
きな
鋏
を
威嚇
するように
振
り
上
げた
。
Con cua đã giương đôi càng to lớn lên như muốn đe dọa kẻ thù.
クマ
は
大
きな
牙
を
誇示
して
威嚇
した
Con gấu nhe bộ răng nanh to lớn để hăm dọa .
双方
が
互
いに
制裁
を
科
すと
威嚇
する
Cả hai bên đều dọa dẫm sẽ áp đặt chế tài với bên kia
核兵器
の
使用
や
核兵器
による
威嚇
は
違法
とされるべきだ
Việc sử dụng hay đe dọa sử dụng vũ khí hạt nhân đều là phạm pháp
戦国時代
の
武士
は
、
八目鏑
を
射
て
敵
を
威嚇
した
。
Vào thời Chiến Quốc, các võ sĩ bắn mũi tên kaburaya có đục nhiều lỗ để đe dọa kẻ thù.
その
ロビイスト
なら
、
国会議員
に
力
をもって
威嚇
することもできる
Nhà vận động hành lang đó còn có thể đe dọa các nghị sĩ quốc hội
小
さな
会社
が
良
い
アイデア
を
考
えたときにそれを
断念
するよう
威嚇
する
Đe dọa các công ty nhỏ có sáng kiến phải từ bỏ những sáng kiến đó .
(
人
)
が
〜
するのを
阻止
するために
何
のためらいもなく
武力
による
威嚇行為
に
出
る
Không ngần ngại đưa ra lời đe dọa sử dụng vũ lực để ngăn cản (ai đó) làm ~

