因
因 - NHÂN
因 (よ.る ちな.む) — NHÂN
NHÂN
Phát âm
Kunyomi
よ.る;ちな.む
Onyomi
イン
Số nét
6
JLPT
N3
Tần suất 
#636/2500
Bộ
大
ĐẠI
囗
VI 
Nghĩa
- dựa vào; lệ thuộc; tuân theo cái cũ
VD: 因習 (tập tục cũ), 因襲 (hủ tục)
- liên quan đến; bắt nguồn từ
- viết tắt của tỉnh cổ Inaba
VD: 因州 (Inshu - tỉnh Inaba) - nguồn gốc; nguyên nhân; lai lịch
VD: 因子 (nhân tố), 原因 (nguyên nhân) - căn cứ; lý do
Ví dụ
因果関係
Quan hệ nhân quả
因果
な
稼業
Luật nhân quả trong kinh doanh .
因縁
をつける
Nảy sinh cãi nhau với ai
因襲
を
打
ち
破
る
Phá vỡ lề thói cũ .
因縁
とあきらめる
Từ chối mối nhân duyên (với ai)
因果
を
含
めてあきらめさせた
。
Tôi đã thuyết phục anh ấy từ bỏ ý định.
原因
は
?
Nguyên nhân là gì?
心因性健忘
Chứng quên bắt nguồn từ tâm lý
源因未詳
だ
Chưa biết được nguyên nhân .
原因不明
の
胃炎
Đau dạ dày chưa xác định được nguyên nhân (không rõ nguyên nhân)
原因
ふめいの
火事
Vụ hỏa hoạn chưa rõ nguyên nhân
原因
を
明
らかにする
。
Làm rõ nguyên nhân.

