団
団 - ĐOÀN
団 (かたまり まる.い) — ĐOÀN
ĐOÀN
Phát âm
Kunyomi
かたまり;まる.い
Onyomi
ダン;トン
Số nét
6
JLPT
N2
Tần suất 
#213/2500
Bộ
囗
VI
寸
THỐN 
Nghĩa
- tròn; vật hình tròn
VD: 団扇 (quạt tròn), 炭団 (than viên tròn)
- tập hợp; nhóm; khối
VD: 団結 (đoàn kết), 集団 (tập thể) - hài hòa; êm đềm; viên mãn
VD: 団欒 (sum vầy)
Mẹo
- 寒さむいからだん房ぼうをつけて…
Onyomi
Ví dụ
団結
は
力
なり
。
Đoàn kết là sức mạnh .
団体旅行運賃
Chi phí cho tour du lịch tập thể. .
団体
への
勧誘
Khuyến dụ ai tham gia vào tập thể
団体旅行
をする
Đi du lịch tập thể.
団体旅行
は
楽
しめないんだ
。
Tôi không thích đi du lịch theo nhóm đông người.
楽団
の
メンバー
Các thành viên của ban nhạc
布団
を
掛
ける
Đắp chăn
楽団
の
構成員
Các thành viên trong ban nhạc
集団
で
暮
らす
Sống trong tập thể .
羽団扇
は
鳥
の
羽
を
用
いて
作
った
団扇
です
Đây là loại quạt được làm từ lông chim .
楽団
の
楽士
たち
Nhạc sĩ của dàn nhạc
楽団
を
編成
する
Tổ chức đoàn nhạc .

