国
国 - QUỐC
国 (くに) — QUỐC
QUỐC
Phát âm
Kunyomi
くに
Onyomi
コク
Số nét
8
JLPT
N5
Tần suất 
#3/2500
Bộ
玉
NGỌC
囗
VI 
Nghĩa
- quốc gia; xã hội dưới một chính phủ
VD: 国民 (dân chúng), 王国 (vương quốc)
- tỉnh cổ (đơn vị hành chính thời xưa)
VD: 国司 (quan cai quản một tỉnh), 国府 (cơ quan hành chính của một tỉnh) - quê hương; nông thôn
VD: 国元 (quê nhà) - Nhật Bản
VD: 国学 (quốc học Nhật Bản), 国字 (chữ do Nhật Bản tạo ra)
Mẹo
- 外がいこくで君きみのおくにのケ…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
くに
Onyomi
Ví dụ
国内
と
国外
の
敵
Kẻ thù trong và ngoài nước
国
を
〜
Xây dựng đất nước .
国境紛争
の
両当事国
Hai bên đang tranh cãi
国有工場
(
中国
などの
)
Nhà máy quốc doanh (như của Trung Quốc)
国家
アミューズメントセンター
Trung tâm giải trí quốc gia .
国際
アンペア
Ampe quốc tế .
国防費
Chi phí quốc phòng .
国内
インフレーション
Lạm phát trong nước
国際決済
Thanh toán quốc tế
国境
の
北
Phía Bắc biên giới .
国防予算
Ngân sách quốc phòng
国家的
アウタルキー
Chủ quyền quốc gia tuyệt đối .

