圃
圃 - PHỐ
圃 (はたけ にわ) — PHỐ
PHỐ
Phát âm
Kunyomi
はたけ;にわ
Onyomi
ホ;フ
Số nét
10
Bộ
甫
PHỦ
囗
VI 
Nghĩa
- Vườn trồng rau. Mạnh Hạo Nhiên [孟浩然] : Khai diên diện trường phố [開筵面場圃] (Quá cố nhân trang [過故人莊]) Mở tiệc, ngồi đối mặt với vườn rau.
Onyomi
ホ
| 苗圃 | びょうほ | Phòng dành riêng cho tre bú |
Ví dụ
田圃道
Đường đi qua ruộng nước
玄圃梨
の
果実
は
甘
いです
。
Quả của cây nho khô phương Đông có vị ngọt.
2
,
3
年前
まではこの
辺
は
一面
の
田圃
でした
.
Chỉ 2, 3 năm trước, vùng này vẫn chỉ toàn là ruộng nước. .

