圏
圏 - QUYỂN, KHUYÊN
圏 (かこ.い) — QUYỂN, KHUYÊN
QUYỂN, KHUYÊN
Phát âm
Kunyomi
かこ.い
Onyomi
ケン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1216/2500
Bộ
巻
QUYỂN
囗
VI 
Nghĩa
- hàng rào; chuồng gia súc
- vòng tròn; dấu tròn
VD: 圏点 (dấu chấm tròn) - khu vực giới hạn; phạm vi
VD: 圏内 (trong phạm vi), 大気圏 (khí quyển), 暴風雨圏 (vùng bão)
Onyomi
Ví dụ
圏論
では
、
ファンクタ
は
対象
と
射
を
別
の
圏
に
写
す
関数
のようなものである
。
Trong lý thuyết phạm trù, hàm tử là một ánh xạ giống như hàm số chuyển đối tượng và mũi tên sang một phạm trù khác.
圏論
は
数学
の
多
くの
分野
で
重要
な
役割
を
果
たしている
。
Lý thuyết phạm trù đóng vai trò quan trọng trong nhiều lĩnh vực toán học.
北圏随一
の
名勝地
である
Thắng cảnh đệ nhất ở các tỉnh phía Bắc .
岩圏
は
地球
の
表面
を
構成
し
、
地震
や
火山活動
に
重要
な
役割
を
果
たしている
。
Thạch quyển tạo nên bề mặt Trái Đất và đóng vai trò quan trọng trong các hoạt động địa chấn và núi lửa.
英語圏
Cộng đồng các nước nói tiếng anh
共産圏
の
背後
で
Với sự hậu thuẫn của liên minh cộng sản
競争圏内
にある
Nằm trong phạm vi cạnh tranh .
通信圏内
の
地域
Khu vực trong phạm vi truyền tin
地球圏外
の
場所
Nơi thuộc vùng bên ngoài vũ trụ
暴風圏内
に
入
る
Vào khu vực cơn bão
競争圏外
に
落
ちる
Rơi vào vùng bên ngoài của cạnh tranh
首都圏
でも
燃料
が
不足
している
。
Ngay cả ở khu vực Tokyo cũng có sự thiếu hụt nhiên liệu.

