園
園 - VIÊN
園 (その) — VIÊN
VIÊN
Phát âm
Kunyomi
その
Onyomi
エン
Số nét
13
JLPT
N3
Tần suất 
#628/2500
Bộ
囗
VI
袁
VIÊN 
Nghĩa
- vườn; ruộng
VD: 園芸 (làm vườn), 桑園 (vườn dâu), 農園 (nông trại)
- khu vực nhất định và các cơ sở vật chất được thiết lập cho một mục đích nào đó
VD: 学園 (học viện), 公園 (công viên), 庭園 (vườn cảnh)
Mẹo
- そのこうえんがきれいですね。C…
Onyomi
Ví dụ
園芸学部
Bộ môn nghệ thuật làm vườn .
園児
たちが
公園
で
手
をつないで
歩
いていた
。
Những đứa trẻ mẫu giáo tay trong tay đi dạo trong công viên.
公園
はいつか
人影
もまばらになり
、
閉園
の
アナウンス
が
流
れていた
。
Không biết từ lúc nào công viên đã trở nên thưa thớt người qua lại , loa phát thanh đã thông báo hết giờ.
学園
デモ
Diễu binh quanh khuôn viên
学園祭
Lễ hội trong trường
田園詩風
の
Phong cảnh nên thơ .
田園詩
の
女神
Nữ thần của thơ đồng quê.
田園
を
楽
しむ
Thưởng ngoạn vùng nông thôn./ vui cảnh điền viên
農園
は
160
エーカー
ある
。
Trang trại bao gồm 160 mẫu Anh.
公園
で
散歩
なう
。
Tôi đang đi dạo trong một công viên.
公園
へ
行
くよりもむしろ
動物園
に
行
きたい
。
Chúng tôi thà đi sở thú hơn là đến công viên.
公園
で
、
ソフトクリーム
を
買
った
。
Tôi đã mua kem tươi ốc quế ở công viên.

