土
土 - THỔ, ĐỘ, ĐỖ
土 (つち) — THỔ, ĐỘ, ĐỖ
THỔ, ĐỘ, ĐỖ
Phát âm
Kunyomi
つち
Onyomi
ド;ト
Số nét
3
JLPT
N5
Tần suất 
#307/2500
Nghĩa
- quốc gia; lãnh thổ; nơi con người cư trú
VD: 王土 (đất vua), 国土 (lãnh thổ quốc gia), 領土 (lãnh thổ)
- địa phương; thuộc về vùng đất đó
VD: 土俗 (phong tục địa phương), 土着 (bản địa), 土豪 (hào phú địa phương) - đất; bùn; mặt đất; lục địa
VD: 土壌 (thổ nhưỡng), 粘土 (đất sét), 土地 (đất đai) - thứ Bảy
- thổ (một trong ngũ hành)
- viết tắt của tỉnh cổ Tosa
VD: 土州 (tỉnh Tosa)
Mẹo
- トルコの国こくどに赤あかつちが…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
つち
Onyomi
Ví dụ
土色
の
肌
Màu đất .
土
に
潜水
Vùi mình xuống đất
土瓶敷
き
Tấm kê ấm trà .
土塊圧砕器
Máy vón đất thành cục
土気色
の
顔
Bạc mặt/ mặt không còn sinh khí .
土木工学士
Kỹ sư dân dụng .
土曜日
だよ
。
Là thứ bảy đấy.
土壌
の
可塑
Độ mềm của đất trồng .
土地
を
耕
す
。
Cày đất.
土地所有
(
権
)
Quyền sở hữu đất đai
土地
を
買
う
。
Mua đất.
土地均分論
Cãi nhau về việc chia đều đất đai

