坑
坑 - KHANH
坑 — KHANH
KHANH
Phát âm
Onyomi
コウ
Số nét
7
JLPT
N1
Tần suất 
#2040/2500
Bộ
土
THỔ
亢
KHÁNG 
Nghĩa
- hố; hang đào
VD: 坑道 (đường hầm), 鉱坑 (hầm mỏ)
- đẩy xuống hố; chôn sống
VD: 坑殺 (chôn sống)
Onyomi
Ví dụ
坑口炭
Than cửa lò (cửa hầm)
坑夫頭
Ông chủ thợ mỏ
坑口価格
Giá cả cửa lò (cửa hầm).
坑道
を
掘
る
Đào đường hầm
坑道
の
出入口
Cửa ra vào đường hầm
坑内掘
りの
技術
が
進歩
した
。
Kỹ thuật khai thác hầm mỏ đã tiến bộ.
廃坑
となった
鉱山
は
危険
なので
閉鎖
すべきだ
Mỏ khoáng hoang là nơi rất nguy hiểm và nên bị đóng cửa.
炭坑作業員
たちは
採石場
で
ダイヤモンド
を
探
し
当
てる
目的
で
働
いた
Những người thợ mỏ làm việc với mục đích tìm thấy kim cương ở hầm khai thác than. .
炭坑作業員
は
仕事
に
出掛
けるときに
ランプ
を
忘
れてしまった
Anh thợ mỏ quên mang theo đèn khi đi làm dưới mỏ.
先進坑道
Đường hầm tiên tiến
横断坑道
Đường hầm cắt ngang
焚書坑儒
は
秦
の
始皇帝
の
思想統制政策
の
一環
として
行
われた
。
Việc đốt sách chôn nho được thực hiện như một phần trong chính sách kiểm soát tư tưởng của Tần Thủy Hoàng.

