垂
垂 - THÙY
垂 (た.れる た.らす た.れ -た.れ なんなんと.す) — THÙY
THÙY
Phát âm
Kunyomi
た.れる;た.らす;た.れ;-た.れ;なんなんと.す
Onyomi
スイ
Số nét
8
JLPT
N1
Tần suất 
#1720/2500
Nghĩa
- sắp sửa; sắp tới mức; suýt nữa
VD: 垂死 (hấp hối)
- nêu gương; dạy bảo
VD: 垂訓 (lời dạy bảo), 垂範 (nêu gương) - rủ xuống; treo; chảy xuống
VD: 垂下 (rủ xuống), 垂涎 (thèm nhỏ dãi), 懸垂 (hít xà đơn)
Ví dụ
垂直円筒
Trụ thẳng đứng
垂直向性
の
Hướng đến kích thích sự thẳng đứng của cây
垂直二等分線
Đường phân giác thẳng đứng
垂乳根
の
母
に
感謝
する
。
Tôi biết ơn người mẹ kính yêu.
垂線
によって
二等分
される
Được chia đôi nhờ dây quả dọi .
垂水
は
鹿児島県
の
大隅半島
に
位置
する
。
Tarumizu nằm ở bán đảo Osumi thuộc tỉnh Kagoshima.
垂乳女
の
母
を
思
い
出
すたびに
、
心
が
温
かくなる
。
Mỗi khi nhớ đến mẹ, tôi lại cảm thấy ấm lòng.
垂加神道
は
、
山崎闇斎
によって
創始
された
神道
の
一派
である
。
Thần đạo Suika là một nhánh của Thần đạo do Yamazaki Ansai sáng lập.
懸垂足
Chân treo (rủ xuống) .
懸垂下降
Buông tuột xuống
雨垂
れ
水
Nước mưa
懸垂氷河
Sông băng treo

