垢
垢 - CẤU
垢 (あか はじ) — CẤU
CẤU
Phát âm
Kunyomi
あか;はじ
Onyomi
コウ;ク
Số nét
9
Bộ
后
HẬU
土
THỔ 
Nghĩa
- Cáu bẩn. Như khứ cấu [去垢] làm hết dơ bẩn.
- Nhơ nhuốc.
Ví dụ
垢
すりは
、
肌
の
古
い
角質
を
取
り
除
き
、
血行
を
促進
する
効果
があります
。
Kì ghét giúp loại bỏ lớp tế bào chết cũ trên da và có hiệu quả trong việc thúc đẩy tuần hoàn máu.
歯垢
Bựa răng, mảng bám răng
耳垢
Ráy tai, dáy tai
耳垢分泌過剰
Tiết ra quá nhiều ráy tai
耳垢
を
分泌
する
Tiết ra cứt ráy .
耳垢
を
取
って
欲
しい
。
Tôi muốn làm sạch ráy tai khỏi tai.
歯垢
をとらなければなりません
。
Các mảng bám phải được loại bỏ.
歯垢
がずいぶん
付
いていると
思
いますが
。
Tôi nghĩ rằng tôi có rất nhiều mảng bám tích tụ.
膣垢
が
溜
まっていると
、
臭
いや
感染症
の
原因
になることがある
。
"Nếu chất bẩn trong âm đạo tích tụ, nó có thể gây ra mùi hôi hoặc là nguyên nhân của nhiễm trùng."
爪
の
垢
Ghét (bẩn) móng tay
乾性耳垢
Dáy tai khô
服装
が
垢抜
けた
Giũ sạch quần áo

