城
城 - THÀNH
城 (しろ) — THÀNH
THÀNH
Phát âm
Kunyomi
しろ
Onyomi
ジョウ
Số nét
9
JLPT
N2
Tần suất 
#795/2500
Bộ
土
THỔ
成
THÀNH 
Nghĩa
- thành phố có tường thành bao quanh
VD: 城下 (khu phố dưới chân thành), 城都 (thành phố có tường thành), 城府 (dinh phủ)
- tòa thành; pháo đài
VD: 城主 (chủ tòa thành), 城塞 (pháo đài), 宮城 (hoàng cung) - viết tắt của tỉnh Yamashiro
VD: 城州 (tỉnh Yamashiro)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
しろ
Onyomi
Ví dụ
城郭警護
Bảo vệ thành .
城主
の
権限
Quyền hạn của chủ lâu đài .
城
の
亡霊
(
映画
)
Vong linh của thành cổ (phim)
城下町的
な
特色
Đặc trưng phố cổ .
城
に
隣接
した
公園
Công viên gần sát với lâu đài
城
は
川
の
向
こうにある
。
Lâu đài ở bên kia sông.
城
の
堀
に
土橋
を
架
ける
。
Bắc một cây cầu đất qua hào của tòa thành.
城壁
の
隅
に
高
い
櫓
を
築
く
。
Xây dựng một chòi canh cao ở góc tường thành.
城中
が
静
まり
返
っていた
。
Tất cả im lặng khắp lâu đài.
城
の
旁
に
広大
な
庭園
がある
。
Có một khu vườn rộng lớn ở vùng phụ cận của tòa thành.
城
の
堡障
は
非常
に
頑丈
です
。
Phòng thủ công sự của lâu đài rất kiên cố.
城
は
町
の
東側
に
立
っている
。
Lâu đài nằm ở phía đông của thị trấn.

