埠
埠 - PHỤ
埠 (つか はとば) — PHỤ
PHỤ
Phát âm
Kunyomi
つか;はとば
Onyomi
フ;ホ
Số nét
11
Bộ
土
THỔ
阜
PHỤ 
Nghĩa
- Bến đỗ. Chỗ thuyền buôn đỗ xếp các hàng hóa.
Onyomi
Ví dụ
彼
は
埠頭
に
座
っていた
。
Anh ấy đang ngồi trên cầu quay.
突堤式埠頭
Cầu tàu kiểu đê .
ジム
は
埠頭
へ
釣
りに
行
った
。
Jim đi câu cá từ bến tàu.
突然船
は
埠頭
を
離
れた
。
Tất cả cùng một lúc con tàu rời bến tàu.
彼女
は
彼
を
埠頭
から
突
き
落
とした
。
Cô đẩy anh ra khỏi bến tàu.
時間
までに
埠頭
に
着
けないよ
。
近道
しよう
。
Chúng tôi sẽ không thể đến bến cảng kịp thời. Hãy đi đường tắt.
父
が
入
り
江
の
埠頭
に
座
っているのを
見
つけた
Tôi tìm thấy bố tôi đang ngồi trên cầu tàu ở bến cảng của vịnh

