埴
埴 - THỰC
埴 (はに へな) — THỰC
THỰC
Phát âm
Kunyomi
はに;へな
Onyomi
ショク
Số nét
11
Tần suất 
#2150/2500
Nghĩa
- Đất dính, đất thó.
- Đoàn thực [摶埴] thợ gốm.
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
はに
| 埴輪 | はにわ | Haniwa (những vật bằng đất sét nung không có tráng men thời xưa ở Nhật) |
Ví dụ
埴破
の
旋律
には
、
古代東
アジア
の
音楽的要素
が
含
まれている
。
Giai điệu của Hannari chứa đựng các yếu tố âm nhạc của Đông Á cổ đại.
古代
の
人々
は
埴瓮
を
儀式
に
使
いました
。
Người xưa đã sử dụng đồ đựng làm từ đất sét trong các nghi lễ.

