執
執 - CHẤP
執 (と.る) — CHẤP
CHẤP
Phát âm
Kunyomi
と.る
Onyomi
シツ;シュウ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#800/2500
Bộ
幸
HẠNH
丸
HOÀN 
Nghĩa
- cố chấp; giữ chặt; bám lấy
VD: 執念 (chấp niệm), 固執 (cố chấp)
- cầm trong tay; thực hiện
VD: 執刀 (cầm dao mổ), 執筆 (chấp bút) - đảm nhiệm; quản lý
VD: 執行 (thi hành), 執事 (quản gia) - bắt giữ; tóm lấy
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
と.る
Onyomi
シツ
Ví dụ
ペン
を
執
る
Giữ cây bút của ai
政権
を
執
る
Nắm quyền trong chính phủ
じむを
執
る
Làm việc sự vụ
国王
が
自
ら
政
を
執
る
。
Quốc vương tự mình điều hành việc nước.
彼
はその
館
で
事務
を
執
る
。
Anh ấy đảm nhận công việc hành chính tại văn phòng chính phủ đó.
組織的勧誘
の
陣頭指揮
を
執
る
Dẫn đầu trong hệ thống chiến dịch
将軍自
ら
陣頭
に
立
って
指揮
を
執
る
。
Đích thân vị tướng quân đứng ở tiền tuyến để nắm quyền chỉ huy.
祖父
の
逝去
により
、
一
ヶ
月
の
忌服
を
執
る
。
Tôi thực hiện để tang trong một tháng do ông nội qua đời.
執権政治
Chính trị nhiếp chính .
執務提要
Phác thảo nghiệp vụ
執行猶予付
きの
刑
Bản án bị trì hoãn thực hiện
執行
が
寺
の
事務
を
統括
する
。
Vị cao tăng quản lý thống quát các công việc hành chính của chùa.

