堀
堀 - QUẬT
堀 (ほり) — QUẬT
QUẬT
Phát âm
Kunyomi
ほり
Onyomi
クツ
Số nét
11
JLPT
N1
Tần suất 
#1285/2500
Bộ
土
THỔ
屈
KHUẤT 
Nghĩa
- đào; đào đất
- hang; hầm
VD: 堀室 (hầm) - hào; rãnh nước
VD: 堀端 (bờ hào), 城の堀 (hào bao quanh thành)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
Ví dụ
堀
を
巡
らした
城
Thành có hào bao quanh
〜
を
堀
で
取
り
囲
む
Quây kín _ bằng hàng rào. .
城
の
堀
に
土橋
を
架
ける
。
Bắc một cây cầu đất qua hào của tòa thành.
地中
からの
堀出
し
物
Kho báu trong lòng đất .
オバタリアン
は
、
堀田勝彦
の
漫画
シリーズ
で
、
特
に
日本
の
社会
について
鋭
い
洞察
を
提供
しています
。
Obatarian là một loạt manga của Katsuhiko Hotta, mang lại những cái nhìn sắc bén về xã hội Nhật Bản.
平城
は
防御
のために
堀
を
巡
らせることが
多
い
。
Các tòa thành xây trên đồng bằng thường được bao quanh bởi các con hào để phòng thủ.
江戸時代
の
竜
の
口
は
、
お
堀
の
水
が
道三堀
へ
流
れ
込
む
場所
だった
。
Tatsunokuchi thời Edo là nơi nước từ hào chảy vào kênh Dosan-bori.
勝利
を
祝
して
大阪
の
道頓堀川
に
飛
び
込
む
Nhảy xuống sông Dotombori của Osaka để ăn mừng thắng lợi. .
山城
には
防御
のために
竪堀
が
設
けられていた
。
Trong các lâu đài trên núi, hào dọc được xây dựng để phòng thủ.
城
の
防御
を
強化
するために
、
堀切
りが
作
られた
。
Hào cắt được xây dựng để tăng cường phòng thủ của thành.
この
城
には
、
敵
の
侵入
を
防
ぐための
深
い
横堀
がある
。
Tòa thành này có một hào ngang sâu để ngăn chặn quân địch xâm nhập。
彼
は
転職
の
話
を
切
り
出
す
前
に
、
家族
に
理解
してもらうために
外堀
を
埋
めた
。
Trước khi đề cập đến chuyện đổi việc, anh ấy đã rào trước đón sau để gia đình hiểu và ủng hộ.

