堂
堂 - ĐƯỜNG
堂 — ĐƯỜNG
ĐƯỜNG
Phát âm
Onyomi
ドウ
Số nét
11
JLPT
N4
Tần suất 
#1010/2500
Bộ
龸 口
KHẨU
土
THỔ 
Nghĩa
- uy nghi; thịnh vượng
VD: 堂堂 (uy nghi)
- kính xưng dành cho mẹ của người khác
VD: 母堂 (lệnh bà) - nhà cao; tòa nhà lớn
VD: 堂宇 (tòa nhà), 殿堂 (công trình lớn), 講堂 (giảng đường) - từ dùng để đặt tên hiệu cửa hàng hoặc biệt hiệu
- nhà; nơi ở
VD: 草堂 (nhà tranh) - tòa nhà thờ thần Phật
VD: 堂塔 (chùa tháp), 金堂 (chính điện), 経堂 (nơi để kinh sách) - phòng khách; gian rộng
Mẹo
- Nó là một cái …
Onyomi
Ví dụ
堂々
としなさい
。
Cao lên đi con trai.
堂々
とそびえる
ヒマラヤ
山脈
に
囲
まれている
Được dãy Himalaya sừng sững bao quanh .
一堂
に
会
する
Tập họp lại .
食堂
は
セルフサービス
でした
。
Nhà ăn tự phục vụ.
会堂司
は
、
ユダヤ
教
の
会堂
の
管理
を
任
されていた
。
Quan chức giáo đường được giao phó việc quản lý nhà hội Do Thái giáo.
食堂
はどこですか
。
Nhà ăn ở đâu?
食堂
は
何時
にあきますか
。
Phòng ăn mở cửa lúc mấy giờ?
会堂
に
鐘
の
音
が
響
き
渡
った
。
Hội trường vang lên tiếng chuông ngân.
食堂
はもうあいていますか
。
Bây giờ phòng ăn có mở cửa không?
食堂車
は
、
どこにありますか
。
Xe ăn ở đâu?
食堂
へ
行
って
食事
をしよう
。
Hãy đến phòng ăn để ăn tối.
講堂
は
1
,
000
人
は
収容
できる
.
Hội trường có thể chứa đến 1000 người

