堅
堅 - KIÊN
堅 (かた.い -がた.い) — KIÊN
KIÊN
Phát âm
Kunyomi
かた.い;-がた.い
Onyomi
ケン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1049/2500
Bộ
臤 土
THỔ 
Nghĩa
- cứng; vững chắc; kiên cố; chắc chắn
VD: 堅固 (kiên cố), 堅実 (vững chắc, đáng tin)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かた.い
-がた.い
Onyomi
Ví dụ
堅実
な
ライフスタイル
Lối sống lành mạnh
堅固
な
城壁
Tường thành vững chắc .
堅塁
を
抜
く
Công phá pháo đài (thành trì, đồn luỹ) .
堅固
な
意志
Ý chí kiên định
堅実
なやり
方
Cách làm chắc chắn
堅苦
しい
〔
文体
などが
〕
Văn phong trang trọng, hình thức
堅
い
書
き
物
は
大嫌
いだ
。
Tôi hoàn toàn coi thường văn bản chính thức!
堅固
な
港
に
寄港
するのが
安全
だ
Cập bến vào cảng cố định là an toàn
堅苦
しいことはぬきにしましょう
。
Hãy phân phối với các thủ tục.
堅苦
しいあいさつは
抜
きにしましょう
。
Bỏ qua thủ tục chào hỏi xã giao câu nệ đi nhé
堅苦
しい
礼儀
は
一切抜
きにしましょう
。
Hãy loại bỏ tất cả các thủ tục.
堅苦
しく
考
えないで
、
くつろいでください
。
Đừng đứng trên lễ đường. Chỉ cần tự làm ở nhà.

