堆
堆 - ĐÔI
堆 (うずたか.い) — ĐÔI
ĐÔI
Phát âm
Kunyomi
うずたか.い
Onyomi
タイ;ツイ
Số nét
11
Tần suất 
#2184/2500
Bộ
隹
CHUY
土
THỔ 
Nghĩa
- chất cao; chất đống
VD: 堆積 (tích tụ), 堆肥 (phân ủ)
- đồi; gò; nơi có hình dạng như đồi ở dưới đáy biển
Onyomi
ツイ
| 堆朱 | ついしゅ | Lacquerware đỏ với những mẫu khắc trong sự giải tỏa |
Ví dụ
堆
く
積
もった
土砂
。
Đá chất thành đống.
彼女
は
堆
い
態度
で
、
周囲
の
人々
に
尊敬
されている
。
Cô ấy có phẩm cách và được mọi người xung quanh tôn trọng.
川底
に
土砂
が
堆積
する
。
Đất cát tích tụ dưới đáy sông.
海緑
は
海底
の
堆積物
に
含
まれる
鉱物
で
、
緑色
をしていることが
特徴
です
。
Glauconite là một khoáng chất có trong trầm tích dưới đáy biển và có đặc trưng là màu xanh lục.
西南日本外帯
は
主
に
堆積岩
と
変成岩
で
構成
されている
。
Khu vực bên ngoài của Tây Nam Nhật Bản chủ yếu bao gồm đá trầm tích và đá biến chất.

