堕
堕 - ĐỌA, HUY
堕 (お.ちる くず.す くず.れる) — ĐỌA, HUY
ĐỌA, HUY
Phát âm
Kunyomi
お.ちる;くず.す;くず.れる
Onyomi
ダ
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#2087/2500
Bộ
⻖ 有
HỮU
土
THỔ 
Nghĩa
- lơ là; lười biếng
VD: 怠堕 (lười biếng)
- rơi; sụp đổ; làm rơi
VD: 堕胎 (phá thai), 堕落 (sa đọa) - phá hủy; phá dỡ
Ví dụ
妻
が
堕落
するのは
夫
が
悪
いのだ
。
Nếu vợ sa ngã là lỗi của chồng.
彼
は
堕天使
のように
、
かつての
光
を
失
ってしまった
。
Anh ấy giống như một thiên thần sa ngã, đã mất đi ánh sáng của mình.
人格野堕落
Sự suy thoái nhân cách .
政府
の
堕落腐敗
が
社会全体
に
悪影響
を
与
え
、
改革
が
急務
となった
。
Sự suy đồi của chính phủ đã gây ra tác động xấu đến toàn xã hội, và cải cách trở thành nhiệm vụ cấp bách.
彼
は
市政
の
堕落
を
暴露
した
。
Ông đã vạch trần tình trạng tham nhũng trong chính quyền thành phố.
彼
は
道徳的
に
堕落
した
。
Anh ấy đã mất hiệu lực về mặt đạo đức.
彼
は
悪
の
道
に
堕
してしまった
。
Anh ấy đã sa ngã vào con đường tội lỗi.
意思
の
強
い
人
は
堕落
しない
。
Một người có ý chí kiên cường thì không bị tham nhũng.
たいてい
本当
に
堕落
した
感
じだね
。
Hầu hết mọi người ở đây đã thực sự trượt.
妊婦
の
要求
による
堕胎
Phá thai theo yêu cầu phụ sản.
彼
は
私
が
出会
った
堕落
した
人
たちの
中
でもっともひどい
人
の
1
人
だ
。
Anh ấy là một trong những nghiên cứu sinh thối nát nhất từng vượt qua con đường của tôi.
麻薬中毒
で
多
くの
人
が
堕落
した
。
Nghiện ma tuý làm suy thoái nhiều người.

