堪
堪 - KHAM
堪 (た.える たま.る こら.える こた.える) — KHAM
KHAM
Phát âm
Kunyomi
た.える;たま.る;こら.える;こた.える
Onyomi
カン;タン
Số nét
12
JLPT
N1
Tần suất 
#1953/2500
Bộ
甚
THẬM
土
THỔ 
Nghĩa
- chịu đựng; nhẫn nhịn
VD: 堪忍 (kiên nhẫn)
- vượt qua; xuất sắc
VD: 堪能 (thông thạo)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
た.える
| 堪える | たえる | Chịu đựng nổi |
こら.える
| 堪える | こらえる | Chịu đựng |
Onyomi
カン
タン
| 堪能 | たんのう | Tài giỏi |
Ví dụ
堪忍強
い
人
Người có sức chịu đựng giỏi .
堪忍袋
の
緒
が
切
れる
。
Sự kiên nhẫn của tôi đã đến lúc tan vỡ.
堪能
な
英語力
は
必須
です
。
Thông thạo tiếng Anh là điều bắt buộc.
〜
に
堪忍袋
の
尾
が
切
れる
Mất bình tĩnh với ~
私
の
堪忍袋
の
緒
が
切
れた
。
Sự kiên nhẫn của tôi đã hao mòn.
重荷
に
堪
える
Chịu đựng gánh nặng
孤立
に
堪
える
Cam chịu sự cô lập
成
らぬ
堪忍
するが
堪忍
、
怒
りを
抑
えることが
大切
だ
。
Nhẫn nhịn điều không thể nhẫn nhịn mới là nhẫn nhịn thực sự, kiềm chế cơn giận là điều quan trọng.
聞
くに
堪
えない
Không đáng để nghe.
痛
みを
堪
えて
、
走
り
続
けた
。
Tôi chịu đựng cơn đau và tiếp tục chạy.
辛抱強
く
堪
える
Chịu đựng một cách kiên nhẫn
今度
だけ
堪忍
してください
Xin anh hãy khoan dung cho lần này

