塑
塑 - TỐ
塑 (でく) — TỐ
TỐ
Phát âm
Kunyomi
でく
Onyomi
ソ
Số nét
13
JLPT
N1
Bộ
朔
SÓC
土
THỔ 
Nghĩa
- tạo hình từ đất sét; tượng đất
VD: 塑像 (tượng đất sét), 彫塑 (điêu khắc và đắp tượng)
Onyomi
Ví dụ
塑像用粘土
Đất sét dùng để đúc tượng.
可塑性物質
Vật chất có tính dẻo
熱可塑性樹脂系接着剤
Kéo dán gốc nhựa dẻo nóng
彼
は
泥塑
を
作
るのが
得意
です
。
Anh ấy rất giỏi làm tượng đất nung.
土壌
の
可塑
Độ mềm của đất trồng .
この
材料
は
塑弾性
を
持
っています
。
Vật liệu này có tính đàn hồi và dẻo dai.
石灰岩
から
塑像
を
彫
るためにくぎを
使
う
Dùng búa đinh để khắc một bức tượng từ đá vôi. .
凝然
として
彫塑
の
如
く
佇
めり
。
Đứng sừng sững như một bức tượng điêu khắc.
炭素繊維強化熱可塑性樹脂
Nhựa dẻo nóng được gia công từ sợi các bon .
ガラス
繊維強化熱可塑性
プラスチック
Nhựa dẻo nóng được gia công từ sợi thủy tinh. .
スチレン・ブタジエン
熱可塑性樹脂
Nhựa dẻo nóng styrene-butadiene
彼
は
柔
らかい
粘土
で
小
さな
塑像
を
作
った
。
Anh ấy đã làm một bức tượng nhỏ bằng đất sét mềm.

