塗
塗 - ĐỒ, TRÀ
塗 (ぬ.る ぬ.り まみ.れる) — ĐỒ, TRÀ
ĐỒ, TRÀ
Phát âm
Kunyomi
ぬ.る;ぬ.り;まみ.れる
Onyomi
ト
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#1414/2500
Bộ
余
DƯ
氵
THỦY
土
THỔ 
Nghĩa
- sơn; quét; bôi
VD: 塗装 (sơn phủ), 塗布 (bôi), 塗料 (nước sơn)
- đường; đường sá
VD: 塗説 (tin đồn) - bùn; lấm bùn
VD: 塗炭 (lầm than), 泥塗 (bùn lầy)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ぬ.る
ぬ.り
まみ.れる
Onyomi
Ví dụ
塗物師
Họa sĩ vẽ tranh sơn mài .
塗擦療法
Chữa trị bằng cách bôi thuốc
塗
り
物屋
Cửa hàng bán đồ sơn mài
塗
り
物師
Nghệ sĩ vẽ tranh sơn mài
塗
りが
乾
いたら
、
次
の
層
を
塗
ります
。
Khi lớp sơn khô, chúng tôi sẽ sơn lớp tiếp theo.
塗
り
絵
をする
Tô màu cho tranh.
塗工印刷用紙
Giấy dùng cho in ấn sơn vẽ
塗
りたての
ペンキ
。
Sơn vừa mới quét.
塗
り
薬
をつける
Thuốc bôi
塗擦
による
吸収
Hấp thụ từ chỗ thuốc bôi
塗装
・メッキ・
表面処理
(
防錆
)
Sơn, mạ phủ, xử lý bề mặt (chống rỉ sét)
塗
り
立
ての
ペンキ
に
触
るな
。
Không được chạm vào màu mới sơn xong.

