塩
塩 - DIÊM
塩 (しお) — DIÊM
DIÊM
Phát âm
Kunyomi
しお
Onyomi
エン
Số nét
13
JLPT
N2
Tần suất 
#1148/2500
Bộ
土
THỔ
皿
MÃNH
口
KHẨU
𠂉
Nghĩa
- clo
VD: 塩酸 (axit clohydric)
- ướp muối; muối chua
VD: 塩蔵 (ướp muối bảo quản) - muối
VD: 塩田 (ruộng muối), 食塩 (muối ăn), 岩塩 (muối mỏ) - hợp chất sinh ra từ sự trung hòa giữa axit và bazơ; muối
Mẹo
- しおは1キログラムで100えん…
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
しお
Onyomi
Ví dụ
塩味
Vị muối, vị mặn
塩化
イリジウム
Iridium Clorua .
塩梅
する
Thêm mắm thêm muối (cho gia vị, điều chỉnh vị thức ăn) .
塩
ください
。
Muối, nếu bạn vui lòng.
塩基性
アミノ
酸
Axit amin bazơ .
塩害
を
受
ける
Bị muối ăn
塩水
がある
所
Nơi có nước muối
塩基性
アニリン
染料
Thuốc nhuộm Anilin (từ muối) .
塩
で
味
を
付
ける
。
Chúng tôi nêm muối.
塩
を
指先
で
摘
む
。
Nhón một ít muối bằng đầu ngón tay.
塩
をなめてみた
.
Anh ta thử nếm muối
塩害
による
腐食
Thối rữa do muối ăn .

