塵
塵 - TRẦN
塵 (ちり ごみ) — TRẦN
TRẦN
Phát âm
Kunyomi
ちり;ごみ
Onyomi
チン;ジン
Số nét
14
Bộ
鹿
LỘC
土
THỔ 
Nghĩa
- Bụi. Chỗ xe ngựa đông đúc gọi là trần hiêu [塵囂].
- Dấu vết. Như vọng trần vật cập [望塵勿及] mến trọng cái dấu vết của người mà không thể kịp.
- Trần. Phật cho sắc, tiếng, hương, vị, xúc (chạm biết) và pháp là lục trần[六塵] sáu trần, nghĩa là bao nhiêu thứ ham muốn bậy bạ đều vì sáu món đó mà khởi lên làm loạn chân tính.
- Trần tục.
- Nhơ bẩn.
- Lâu, có ý nghĩa như chữ trần [陳].
- Sách đạo Lão cho một đời là nhất trần [一塵].
Ví dụ
塵紙交換
Đổi giấy vải mỏng
砂塵嵐
Bão cát
春塵
の
中
で
、
私
たちは
去年
の
思
い
出
を
振
り
返
っていた
。
Trong bụi mùa xuân, chúng tôi đã nhìn lại những kỷ niệm của năm ngoái.
庭
の
塵
を
掃
き
集
める
。
Quét dọn và gom rác rưởi trong sân lại.
昔
は
塵紙交換
の
トラック
が
町
を
回
っていた
。
Ngày xưa, những chiếc xe tải thu gom giấy phế liệu để đổi giấy vệ sinh thường đi quanh thị trấn.
珪性肺塵症
を
防
ぐために
、
マスク
を
着用
することが
大切
だ
。
Để phòng tránh bệnh bụi phổi do silica, việc đeo khẩu trang là rất quan trọng.
ほうきと
塵取
りで
床
を
掃除
する
。
Dùng chổi và cái hót rác để dọn sàn.
彼
は
君
に
塵
を
食
べさせようとしている
。
Anh ta sẽ làm cho bạn ăn bẩn.
微小
な
黄道塵
からの
太陽光
の
反射
Phản xạ của mặt trời từ những mảnh bụi hoàng đạo nhỏ li ti
クリップオン
塵取
り
Cái hót rác
窓
から
入
る
微塵粉
が
テーブル
にたまっていた
。
Bụi mịn từ cửa sổ bay vào đã tích tụ trên bàn.
この
町
には
古
い
塵塚
があります
。
Ở thị trấn này có một bãi rác cũ.

