増
増 - TĂNG
増 (ま.す ま.し ふ.える ふ.やす) — TĂNG
TĂNG
Phát âm
Kunyomi
ま.す;ま.し;ふ.える;ふ.やす
Onyomi
ゾウ
Số nét
14
JLPT
N3
Tần suất 
#231/2500
Bộ
曽
TẰNG
土
THỔ 
Nghĩa
- tăng lên; thêm
VD: 増加 (gia tăng), 増大 (tăng trưởng)
- ngày càng
- kiêu ngạo; tự mãn
VD: 増長 (kiêu căng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
ふ.える
Onyomi
Ví dụ
増税
の
影響
Ảnh hưởng của sự tăng thuế .
増税
を
強行
する
Cưỡng chế đánh thuế
増資権利付
き
株式
Cổ phần kèm theo quyền tăng tiền vốn .
増夫
は
スプーン
を
曲
げられる
。
Masuo có thể bẻ cong thìa.
逓増
コスト
Chi phí tăng dần .
漸増性狭心症
Bệnh hẹp van tim không cấp tính
逓増的関税構造
Cấu trúc thuế có tính tăng dần
日増
しに
暑
くなる
。
Nó đang trở nên ấm hơn từng ngày.
日増
しに
寒
くなっていく
。
Nó đang trở nên lạnh hơn từng ngày.
大年増年増盛
りである
Thời kỳ hồi xuân của phụ nữ trung niên .
自己増殖
Sự tự sinh sản .
公募増資
を
成功
させる
Thành công việc tăng thu hút (huy động) vốn

