墨
墨 - MẶC
墨 (すみ) — MẶC
MẶC
Phát âm
Kunyomi
すみ
Onyomi
ボク
Số nét
14
JLPT
N1
Tần suất 
#1616/2500
Bộ
黒
HẮC
土
THỔ 
Nghĩa
- mực; vật được vẽ bằng mực
VD: 墨汁 (mực nước), 水墨 (thủy mặc)
- sông Sumida
VD: 墨堤 (bờ sông Sumida) - viết tắt của Mexico
VD: 米墨 (Mỹ và Mexico) - Mặc Tử; học phái Mặc gia
VD: 墨家 (Mặc gia), 墨守 (bảo thủ) - bẩn; tham lam
VD: 墨吏 (quan lại tham nhũng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
すみ
Onyomi
Ví dụ
墨絵
の
山水
Bức tranh sơn thủy được vẽ bằng mực Ấn độ
墨
で
描
かれた
Được vẽ bằng mực đen
墨
を
染料
として
使
うと
面白
い
模様
ができます
。
Mực Ấn Độ tạo ra một hoa văn thú vị khi được sử dụng làm thuốc nhuộm.
お
墨付
きをもらう
Nhận giấy phép
お
墨付
きを
〜
に
与
える
(
有名人
などが
)
Quan chức cấp giấy phép cho ai
水墨
で
描
かれた
風景画
は
静
けさと
奥深
さを
感
じさせます
。
Tranh phong cảnh vẽ theo phong cách thủy mặc mang lại cảm giác tĩnh lặng và sâu lắng.
硯
で
墨
を
擦
る
。
Mài mực trên nghiên.
顔
に
墨
を
擦
るな
。
Đừng bôi mực lên mặt.
筆
の
墨
が
切
れて
、
文字
に
擦
りが
出
ている
。
Mực trên bút lông đã hết nên các chữ cái xuất hiện những nét xước mờ.
入
れ
墨
をすることで
健康
を
損
ねる
可能性
がある
Xăm hình có thể hại đến sức khoẻ
旧習
を
墨守
する
Bảo tồn truyền thống lâu đời. .
この
古墨
は
明治時代
に
作
られたものです
。
Thanh mực cổ này được làm trong thời kỳ Meiji.

