墳
墳 - PHẦN, PHẪN, BỔN
墳 — PHẦN, PHẪN, BỔN
PHẦN, PHẪN, BỔN
Phát âm
Onyomi
フン
Số nét
15
JLPT
N1
Tần suất 
#1822/2500
Bộ
賁
BÍ
土
THỔ 
Nghĩa
- mộ; gò mộ
VD: 墳墓 (phần mộ), 古墳 (mộ cổ)
Onyomi
Ví dụ
墳墓
の
地
Nghĩa trang
古墳
を
盗掘
する
Đào trộm một ngôi mộ cổ
古墳
から
石槌
が
発掘
された
。
Một thanh kiếm cổ có chuôi bằng đá đã được khai quật từ ngôi mộ cổ.
古墳
が
(
初
めて
)
発生
すること
Việc phát hiện mộ cổ lần đầu tiên
古墳
から
立派
な
石櫃
が
発掘
された
。
Một chiếc quách đá tuyệt đẹp đã được khai quật từ ngôi mộ cổ.
古墳
の
周
りに
石人
が
立
てられている
。
Những bức tượng người bằng đá được dựng xung quanh ngôi mộ cổ.
古墳時代
の
𤭯
は
竹
の
管
を
通
して
液体
を
注
ぐために
使
われた
。
Bình 𤭯 thời kỳ Kofun được dùng để rót chất lỏng bằng cách luồn một ống tre vào.
古墳
から
出土
した
紐鏡
は
、
当時
の
祭祀
に
使
われていたと
考
えられている
。
Chiếc gương gắn dây được khai quật từ mộ cổ được cho là đã được sử dụng trong các nghi lễ thời bấy giờ.
円形古墳
Mộ cổ hình tròn .
壮大
な
墳墓
Ngôi mộ lớn .
高松塚古墳
は
、
奈良県明日香村
に
存在
する
古墳
。
Khu mộ Takamatuzuka nằm ở tỉnh Nara, Asukamura.
高松塚古墳
は
、
奈良県明日香村
に
存在
する
古墳
。
Khu mộ Takamatuzuka nằm ở tỉnh Nara, Asukamura.

