壁
壁 - BÍCH
壁 (かべ) — BÍCH
BÍCH
Phát âm
Kunyomi
かべ
Onyomi
ヘキ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#1037/2500
Bộ
辟
TÍCH
土
THỔ 
Nghĩa
- tường; vách ngăn
VD: 壁面 (bề mặt tường), 障壁 (rào cản)
- tường bao quanh; pháo đài
VD: 城壁 (tường thành), 塁壁 (thành lũy) - vách đá; vách dựng đứng
VD: 岩壁 (vách đá), 絶壁 (vách đá dựng đứng)
Ví dụ phân loại theo cách đọc
Kunyomi
かべ
Onyomi
Ví dụ
壁
を
壁画
で
飾
る
Trang trí tường bằng một bích hoạ. .
壁
に
〜
Dựa vào tường
壁紙
を
張
る
Dán giấy tường
壁
に
耳
あり
Tai vách mạch rừng.
壁
の
絵
を
見
て
。
Nhìn vào bức tranh trên tường.
壁
に
手
をつけ
Dựa vào tường!
壁
に
ペンキ
を
塗
った
。
Tôi đã sơn tường.
壁土
が
〜
(
と
)
落
ちた
。
Tường đất rơi rào rào.
壁
にもたれるな
。
Đừng dựa vào tường.
壁
が
迫
ってくる
。
Những bức tường đóng vào tôi.
壁
と
鋭角
を
成
す
Tạo thành góc nhọn so với bức tường
壁
にあしぶみする
Đạp chân lên tường .

