壊
壊 - HOẠI
壊 (こわ.す こわ.れる やぶ.る) — HOẠI
HOẠI
Phát âm
Kunyomi
こわ.す;こわ.れる;やぶ.る
Onyomi
カイ;エ
Số nét
16
JLPT
N1
Tần suất 
#727/2500
Bộ
十
THẬP
罒
VÕNG
衣
Y
土
THỔ 
Nghĩa
- làm hỏng; bị hỏng; phá vỡ; bị phá vỡ
VD: 壊死 (hoại tử), 壊走 (tan rã), 壊滅 (hủy diệt)
Ví dụ
壊
れた
家具
Đồ gỗ bị hỏng
壊血病患者
Bệnh nhân bị bệnh scobut
壊死性表皮
Biểu bì hoại tử .
壊滅
させる
人
Kẻ hủy diệt
壊血病治療剤
Thuốc điều trị bệnh scobut
壊滅的
な
地獄絵図
Cảnh chết chóc, tan hoang
壊血病治療剤壊血病
は
ビタミン
C
不足
が
原因
で
起
こる
。
Bệnh scorbut xảy ra do thiếu vitamin C.
壊
れやすい
クリスタル
の
花瓶
Bình hoa pha lê dễ vỡ
壊
れた
ラジオ
を
修理
する
。
Tôi sửa radio bị hỏng.
壊
れやすい
社会的均衡
Sự cân bằng xã hội dễ bị phá vỡ
壊
れていないなら
直
すな
。
Đừng sửa nó nếu nó chưa bị hỏng.
壊滅的
な
ダメージ
を
受
けた
都市
Thành phố bị san bằng

