壟
壟 - LŨNG
壟 (おか うね つか) — LŨNG
LŨNG
Phát âm
Kunyomi
おか;うね;つか
Onyomi
ロウ;リョウ
Số nét
19
Nghĩa
- Cái mả.
- Cái gò.
- Lũng đoạn [壟斷] kẻ tài mưu lợi. Choán nơi tiện lợi của người mà lõng hết lời vào mình.
Ví dụ
農民
たちは
壟畝
を
歩
きながら
作物
の
成長
を
見守
っていた
。
Những người nông dân đi dọc theo các luống đất và quan sát sự phát triển của cây trồng.
彼
は
都会
を
離
れ
、
壟畝
の
静
かな
生活
を
選
んだ
。
Anh ấy rời bỏ thành phố và chọn cuộc sống yên bình ở vùng quê.

